Contain | Nghĩa của từ contain trong tiếng Anh

/kənˈteɪn/

  • Động từ
  • chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
    1. whisky contains a large percentage of alcohol: rượu uytky chứa một lượng cồn cao
  • nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế
    1. to contain oneself: nén mình, dằn lòng
    2. to contain one's anger: nén giận
  • chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại
    1. to contain the enemy: kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác)
  • (toán học) có thể chia hết cho (một số)
  • chứa

Những từ liên quan với CONTAIN

comprise, enclose, stop, collect, involve, encompass, cool, comprehend, incorporate, seat, compose, accommodate, embody
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất