Involve | Nghĩa của từ involve trong tiếng Anh

/ɪnˈvɑːlv/

  • Động từ
  • gồm, bao hàm
  • làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
  • ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
    1. he was involved in working out a solution to the problem: anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
  • đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
    1. expansion is business involves expenditure: sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
  • cuộn vào, quấn lại
  • liên quan tới

Những từ liên quan với INVOLVE

implicate, hold, comprise, mean, catch, cover, link, affect, associate, contain, commit, incorporate, require, engage, prove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất