Associate | Nghĩa của từ associate trong tiếng Anh

/əˈsoʊʃiˌeɪt/

  • Tính từ
  • kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
    1. associate societies: hội liên hiệp
    2. associate number: (toán học) số liên đới
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ
    1. associate editor: phó tổng biên tập
  • Danh Từ
  • bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh
  • hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...)
  • vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác
  • Động từ
  • kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác
    1. to associate someone in one's business: cho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh
  • liên tưởng (những ý nghĩ)
    1. to associate oneself in: dự vào, cùng cộng tác vào
  • kết giao, kết bạn với, giao thiệp với
  • hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại
    1. to associate with someone in doing something: hợp sức với người nào làm việc gì

Những từ liên quan với ASSOCIATE

buddy, ally, combine, friend, companion, link, collaborator, identify, join, fellow, mix, comrade, cohort, accomplice
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất