Mix | Nghĩa của từ mix trong tiếng Anh

/ˈmɪks/

  • Động từ
  • trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
    1. to mix a dish of salad: trộn món rau xà lách
  • pha
    1. to mix drugds: pha thuốc
  • hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
  • ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
    1. he doesn't mix well: anh ấy không khéo giao thiệp
  • (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
  • bị lai giống
  • to mix up
    1. trộn đều, hoà đều
  • dính dáng vào
    1. to be mixed up in an affair: có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
  • lộn xộn, bối rối, rắc rối
    1. it is all mixed up in my memory: tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
    2. to be al mixed up: bối rối vô cùng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất