Tangle | Nghĩa của từ tangle trong tiếng Anh

/ˈtæŋgəl/

  • Danh Từ
  • (thực vật học) tảo bẹ
  • mớ rối, mớ lộn xộn
    1. to make a tangle of the ball of wool: làm rối cuộn len
  • tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp
    1. to be in a tangle: bị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
    2. to get in a tangle: rối trí, lúng túng
  • Động từ
  • làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn
    1. to tangle one's hair: làm rối tóc
  • (nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp
    1. like a tangled skein: rối tung, rối như tơ vò
  • rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
  • trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối

Những từ liên quan với TANGLE

skein, mass, snarl, morass, mess, snag, labyrinth, mesh, muddle, coil, enmesh, confuse, entangle, perplex, complication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất