Coil | Nghĩa của từ coil trong tiếng Anh

/ˈkojəl/

  • Danh Từ
  • cuộn
    1. a coil of rope: cuộn thừng
  • vòng, cuộn (con rắn...)
  • mớ tóc quăn
  • (điện học) cuộn (dây)
  • (kỹ thuật) ống xoắn ruột gà
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời)
  • Động từ
  • cuộn, quấn
    1. the snake coiled up in the sun: con rắn nằm cuộn tròn dưới ánh mặt trời
    2. to coil oneself in bed: nằm cuộn tròn trong giường, nằm co con tôm trong giường
    3. the snake coiled [itself] round the branch: con rắn quấn quanh cành cây
  • quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo

Những từ liên quan với COIL

tendril, twine, ring, spiral, lap, circle, roll, scroll, loop, braid, convolution, bight
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất