Twirl | Nghĩa của từ twirl trong tiếng Anh

/ˈtwɚl/

  • Danh Từ
  • sự quay nhanh, sự xoay nhanh
  • vòng xoắn, cuộn
    1. twirls of smoke: những làn khói cuồn cuộn
  • nét viết uốn cong
  • Động từ
  • quay nhanh, xoay nhanh
    1. to twirl a wheel round: quay nhanh bánh xe
    2. the wheel twirls: bánh xe quay nhanh
  • làm quăn, xoắn, vân vê
    1. to twirl one's moustache: vân vê râu mép
  • to twirl one's thumbs
    1. nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái
  • ngồi rồi, ngồi không
  • to twirl someone round one's finger
    1. (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai

Những từ liên quan với TWIRL

twist, pivot, revolve, gyrate, spin, rotate, purl, pirouette
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất