Purl | Nghĩa của từ purl trong tiếng Anh

/ˈpɚl/

  • Danh Từ
  • tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối)
  • dòng chảy cuồn cuộn
  • Động từ
  • rì rầm, róc rách (suối)
  • chảy cuồn cuộn
  • Danh Từ
  • dây kim tuyến (để viền áo...)
  • đường viền giua, đường viền ren (đăng ten)
  • mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len)
  • Động từ
  • viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua
  • đan móc (mũi kim)
  • Danh Từ
  • (sử học) bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh
  • (thông tục) cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo
  • Động từ
  • té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo
  • làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo

Những từ liên quan với PURL

burble, stammer, hum, lick, mutter, purr, bind, fasten, splash, babble, mumble, moan, crochet, growl, sew
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất