Fasten | Nghĩa của từ fasten trong tiếng Anh

/ˈfæsn̩/

  • Động từ
  • buộc chặt, trói chặt
    1. to fasten a parcel: buộc chặt một gói
  • đóng chặt
    1. to fasten the door: đóng chặt cửa
  • (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ)
    1. to one's eyes on somebody: dán mắt nhìn ai, nhìn ai chòng chọc
    2. to fasten one's thoughts on something: tập tung tư tưởng vào cái gì
    3. to fasten one's attention on something: chăm chú vào việc gì
  • (+ on, upon) gán cho đổ cho
    1. to fasten a crime on somebody: đổ tội cho ai
    2. to fasten a nickname on somebody: gán cho ai một biệt hiệu
  • buộc, trói
  • đóng, cài
    1. door will not fasten: cửa hàng không đóng được
  • to fasten off
    1. thắt nút (sợi chỉ)
  • to fasten on (upon)
    1. nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội)
  • tách ra để tấn công
  • tập trung vào
  • gán cho, đổ cho
  • to fasten up
    1. buộc chặt, trói chặt, đóng chặt
  • to fasten quarrel upon somebody
    1. gây sự với ai

Những từ liên quan với FASTEN

hitch, bolt, glue, chain, lock, solder, strengthen, lace, hook, screw, set, attach, affix, adhere, nail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất