Adhere | Nghĩa của từ adhere trong tiếng Anh

/ædˈhiɚ/

  • Động từ
  • dính chặt vào, bám chặt vào
    1. to adhere to the skin: dính chặt vào da
  • tham gia, gia nhập
    1. to adhere to a party: gia nhập một đảng
  • tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững
    1. to adhere to an agreement: tôn trọng triệt để hiệp định
    2. to adhere to one's opinion: giữ vững ý kiến
    3. to adhere to Marxism-Leninism: trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý

Những từ liên quan với ADHERE

comply, keep, fasten, mind, cement, heed, respect, cleave, attach, cohere, follow, fix, obey, observe, maintain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất