Attach | Nghĩa của từ attach trong tiếng Anh

/əˈtætʃ/

  • Động từ
  • gắn, dán, trói buộc
    1. to attach a label to a bag: dán nhãn vào cái túi
    2. to attach a stamp: dán tem
  • tham, gia, gia nhập
    1. to attach oneself to a political party: tham gia một chính đảng
  • gắn bó
    1. to be deeply attached to somebody: hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai
  • coi, cho là, gán cho
    1. to attach importance to something: coi việc gì là quan trọng
    2. to attach little value to someone's statement: coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
    3. to attach the blame to somebody: gán (đổ) lỗi cho ai
  • (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)
  • gắn liền với
    1. the responsibility that attaches to that position: trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó

Những từ liên quan với ATTACH

rivet, put, prefix, assign, bind, annex, link, send, affix, stick, fix, couple, allocate, adhere, append
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất