send

/ˈsɛnd/

  • Động từ
  • gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend)
    1. to send word to somebody: gửi vài chữ cho ai
    2. to send a boy a school: cho một em nhỏ đi học
  • cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...)
    1. send him victorioussend: trời phụ hộ cho nó thắng trận!
    2. to send a drought: giáng xuống nạn hạn hán
  • bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra
    1. to send a ball over the trees: đá tung quả bóng qua rặng cây
    2. to send smoke high in the air: làm bốc khói lên cao trong không trung
  • đuổi đi, tống đi
    1. to send somebody about his business: tống cổ ai đi
  • làm cho (mê mẩn)
    1. to send somebody crazy: làm ai say mê; (nhạc ja, lóng) làm cho mê li
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hướng tới, đẩy tới
    1. your question has sent me to the dictionary: câu hỏi của anh đã khiến tôi đi tìm từ điển
  • gửi thư, nhắn
    1. to send to worn somebody: gửi thư báo cho ai; gửi thư cảnh cáo ai
    2. to send to somebody to take care: nhắn ai phải cẩn thận
  • to send away
    1. gửi đi
  • đuổi di
  • to send after
    1. cho đi tìm, cho đuổi theo
  • to send down
    1. cho xuống
  • tạm đuổi, đuổi (khỏi trường)
  • to send for
    1. gửi đặt mua
  • nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến
    1. to send for somebody: nhắn ai tìm đến, cho người mời đến
    2. to send for somebody: nhắn ai đến, cho người mời ai
  • to send forth
    1. toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...)
  • nảy ra (lộc non, lá...)
  • to send in
    1. nộp, giao (đơn từ...)
  • ghi, đăng (tên...)
    1. to send in one's name: đăng tên (ở kỳ thi)
  • to send off
    1. gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác)
  • đuổi đi, tống khứ
  • tiễn đưa, hoan tống
  • to send out
    1. gửi đi, phân phát
  • toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...)
  • nảy ra
    1. trees send out young leaves: cây ra lá non
  • to send round
    1. chuyền tay, chuyền vòng (vật gì)
  • to send up
    1. làm đứng dậy, làm trèo lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kết án tù
  • to send coals to Newcastle
    1. (xem) coal
  • to send flying
    1. đuổi đi, bắt hối hả ra đi
  • làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn)
  • làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác
  • to send packing
    1. đuổi đi, tống cổ đi
  • to send someone to Jericho
    1. đuổi ai đi, tống cổ ai đi
  • to send to Coventry
    1. phớt lờ, không hợp tác với (ai)
  • gửi

Những từ liên quan với SEND

relay, forward, shoot, assign, post, grant, ship, express, fire, issue, move, drop, commit, circulate, dispatch