Deliver | Nghĩa của từ deliver trong tiếng Anh

/dɪˈlɪvɚ/

  • Động từ
  • (+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
  • phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)
  • đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
    1. to deliver a speech: đọc một bài diễn văn
    2. to deliver oneself of an opinion: giãi bày ý kiến
    3. to deliver a judgement: tuyên án
  • giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công)
    1. to deliver an assault on the enemy: mở cuộc tấn công quân địch
  • có công suất là (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...)
  • (kỹ thuật) dỡ, tháo... (ở khuôn ra)
  • to be delivered of
    1. sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to deliver over
    1. giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng
  • to deliver up
    1. trả lại, giao nộp
  • to deliver battle
    1. giao chiến
  • to deliver the goods
    1. (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết

Những từ liên quan với DELIVER

pass, declare, convey, address, communicate, read, bear, express, publish, hand, say, distribute, give, drop, bring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất