Bear | Nghĩa của từ bear trong tiếng Anh

/ˈbeɚ/

  • Động từ
  • chịu, chịu đựng
    1. to grin and bear: cười mà chịu đứng
  • chống đỡ, đỡ
    1. this beam can't bear: cái xà này không chống đỡ nổi
  • có hiệu lực, ăn thua
    1. this argument did not bear: lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
  • rẽ, quay, hướng về
    1. to bear to the right: rẽ sang phải
  • ở vào (vị trí nào...)
    1. this island bears N.E. of the harbour: đảo đó ở về phía đông bắc hải cảng
  • sinh, sinh sản, sinh lợi
    1. all these pear-trees bear very well: những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quả
  • to bear away
    1. mang đi, cuốn đi, lôi đi
  • đi xa, đi sang hướng khác
    1. to bear down: đánh quỵ, đánh gục
    2. to bear down an enemy: đánh quỵ kẻ thù
    3. to bear down upon: sà xuống, xông vào, chồm tới
    4. to bear down upon the enemy: xông vào kẻ thù
    5. to bear in: (hàng hải) đi về phía
    6. they were bearing in with the harbour: họ đang đi về phía cảng
  • to bear of
    1. tách ra xa không cho tới gần
  • mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt
    1. to bear off the prize: đoạt giải, giật giải, chiếm giải
  • (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)
  • to bear on (upon)
    1. có liên quan tới, quy vào
  • tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống
    1. if you bear too hard on the point of you pencil, it may break: nếu anh ấn đầu bút chì, nó có thể gãy
  • to bear out
    1. xác nhận, xác minh
  • to bear up
    1. chống đỡ (vật gì)
  • ủng hộ (ai)
  • có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng
    1. to be the man to bear up against misfortunes: là người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
  • (hàng hải) tránh (gió ngược)
    1. to bear up for: đổi hướng để tránh gió
  • to bear comparison with
    1. (xem) comparison
  • to bear a hand
    1. (xem) hand
  • to bear hard upon somebody
    1. đè nặng lên ai; đè nén ai
  • to bear a part
    1. chịu một phần
  • to bear a resemblance to
    1. (xem) resemblance
  • to bear with somebody
    1. khoan thứ ai, chịu đựng ai
  • to bear testimony to
    1. (xem) testimony
  • to bear witness to
    1. (xem) witness
  • it is now borne in upon me that...
    1. bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...
  • Danh Từ
  • con gấu
  • người thô lỗ, người thô tục
  • (thiên văn học) chòm sao gấu
    1. the Great Bear: chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
  • to be a bear for punishment
    1. chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
  • to sell the bear's skin before one has caught the bear
    1. bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
  • surly (sulky, cross) as a bear
    1. cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
  • to take a bear by the tooth
    1. liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
  • sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
  • người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
  • Động từ
  • đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
  • làm cho sụt giá (chứng khoán)

Những từ liên quan với BEAR

deliver, develop, lug, have, buck, hold, provide, experience, move, form, make, carry, allow, create, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất