Distribute | Nghĩa của từ distribute trong tiếng Anh

/dɪˈstrɪbjuːt/

  • Động từ
  • phân bổ, phân phối, phân phát
    1. to distribute letters: phát thư
  • rắc, rải
    1. to distribute manure over a field: rắc phân lên khắp cánh đồng
  • sắp xếp, xếp loại, phân loại
    1. to distribute book into classes: sắp xếp sách thành loại
  • (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô)

Những từ liên quan với DISTRIBUTE

partition, assign, order, dispense, disburse, share, apportion, disseminate, issue, scatter, arrange, give, circulate, allot, donate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất