File | Nghĩa của từ file trong tiếng Anh
/ˈfajəl/
- Danh Từ
- cái giũa
- (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
- a deep (an old) file: thằng cha quay quắt
- to bite (gnaw) file
- lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời
- Động từ
- giũa
- to file one's finger nails: giũa móng tay
- to file something: giũa nhãn vật gì
- gọt giũa
- to file a sentence: gọt giũa một câu văn
- Danh Từ
- ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
- a bill file; a spike file: cái móc giấy
- hồ sơ, tài liệu
- tập báo (xếp theo thứ tự)
- Động từ
- sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)
- Danh Từ
- hàng, dãy (người, vật)
- (quân sự) hàng quân
- to march in file: đi hàng đôi
- in single (Indian) file: thành hành một
- connecting file
- liên lạc viên
- a file of men
- (quân sự) nhóm công tác hai người
- the rank and file
- (xem) rank
- Động từ
- cho đi thành hàng
- đi thành hàng
- to file away
- (như) to file off
- to file in
- đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
- to file off
- kéo đi thành hàng nối đuôi nhau
- to file out
- đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra
- tập tin