Administer | Nghĩa của từ administer trong tiếng Anh

/ədˈmɪnɪstɚ/

  • Động từ
  • trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
    1. to administer the affairs of the state: quản lý công việc nhà nước
  • thi hành, thực hiện
    1. to administer justice: thi hành công lý
  • làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ
    1. to administer an oath to someone no end of remedies: cho ai uống đủ mọi thứ thuốc
  • đánh, giáng cho (đòn...)
    1. to administer a blow: giáng cho một đòn
  • phân tán, phân phối
    1. to administer relief among the poor: phân phát cứu tế cho người nghèo
  • cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì)
  • cung cấp, góp phần vào
    1. to administer to someone's comfort: góp phần trợ cấp làm cho cuộc sống của ai được an nhàn

Những từ liên quan với ADMINISTER

serve, oversee, disburse, provide, govern, direct, conduct, distribute, impose, authorize, give, control, execute, extend
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất