Dispatch | Nghĩa của từ dispatch trong tiếng Anh

/dɪˈspætʃ/

  • Danh Từ
  • sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
  • sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
    1. happy dispatch: sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
  • sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
    1. to do something with dispatch: khẩn trương làm việc gì
    2. the matter reqires dispatch: vấn đề cần giải quyết khẩn trương
  • (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
  • hãng vận tải hàng hoá
  • Động từ
  • gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
  • đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
  • giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì)
  • ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp

Những từ liên quan với DISPATCH

eliminate, rustle, expedition, haste, hurry, alacrity, destroy, missive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất