Comply | Nghĩa của từ comply trong tiếng Anh

/kəmˈplaɪ/

  • Động từ
  • tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
    1. to comply with the rules: tuân theo luật lệ
    2. to refuse to comply: từ chối không tuân theo
    3. to comply with a request: đồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu

Những từ liên quan với COMPLY

defer, fulfill, keep, satisfy, accede, mind, discharge, respect, fold, quit, acquiesce, obey, observe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất