Quit | Nghĩa của từ quit trong tiếng Anh

/ˈkwɪt/

  • Tính từ
  • vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
    1. to get quit of somebody: thoát hẳn không bị ai quấy rầy nữa, tống khứ được ai
    2. to get quit of one's debts: thoát nợ, giũ sạch nợ nần
  • Động từ
  • bỏ, rời, buông
    1. to quit hold of: bỏ ra buông ra
    2. to quit office: bỏ việc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
    1. quit that!: thôi đừng làm việc ấy nữa!
    2. to quit work: nghỉ việc
  • rời đi, bỏ đi
    1. to have notice to quit: nhận được giấy báo dọn nhà đi
  • (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
    1. to quit love with hate: lấy oán trả ơn
    2. death quits all scores: chết là hết nợ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
    1. quit you like men: hãy xử sự như một con người
  • (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được

Những từ liên quan với QUIT

renounce, leave, abandon, depart, go, relinquish, conclude, evacuate, blow, halt, cease, discontinue, drop, abdicate, retire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất