Depart | Nghĩa của từ depart trong tiếng Anh

/diˈpɑɚt/

  • Động từ
  • rời khỏi, ra đi, khởi hành
    1. the train will depart at 6: xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
  • chết
    1. to depart from life: chết, từ trần, từ giã cõi đời
  • sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
    1. to depart from a duty: sao lãng nhiệm vụ
    2. to depart from a subject: lạc đề
    3. to depart from one's promise (words): không giữ lời hứa
  • (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
    1. the guests were departing: khách khứa đang ra về
  • từ giã (cõi đời)
    1. to depart this life: từ giã cõi đời này

Những từ liên quan với DEPART

stray, secede, deviate, remove, abandon, disappear, start, go, evacuate, escape, migrate, quit, exit, abdicate, retire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất