Defer | Nghĩa của từ defer trong tiếng Anh

/dɪˈfɚ/

  • Động từ
  • hoãn, trì hoãn, để chậm lại
    1. to defer a payment: hoãn trả tiền
    2. defer redpay: (quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch
  • theo, chiều theo, làm theo
    1. to defer to someone's wish: làm theo ý muốn của ai
    2. to defer to someone's opinion: chiều theo ý kiến của ai

Những từ liên quan với DEFER

postpone, prolong, agree, retard, adjust, remit, hinder, slow, delay, shelve, adjourn, admit, detain, extend, lengthen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất