Delay | Nghĩa của từ delay trong tiếng Anh

/dɪˈleɪ/

  • Danh Từ
  • sự chậm trễ; sự trì hoãn
    1. to act without delay: hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
  • điều làm trở ngại; sự cản trở
  • Động từ
  • làm chậm trễ
  • hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)
  • làm trở ngại, cản trở
    1. to delay the traffic: làm trở ngại giao thông
  • (kỹ thuật) ủ, ram (thép)
  • chậm trễ, lần lữa, kề cà

Những từ liên quan với DELAY

stay, stall, stoppage, defer, obstruct, prolong, moratorium, restrict, shelve, problem, setback, bar, detain, prevent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất