Wait | Nghĩa của từ wait trong tiếng Anh

/ˈweɪt/

  • Danh Từ
  • sự chờ đợi; thời gian chờ đợi
    1. to have a long wait at the station: phải chờ đợi lâu ở ga
  • sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục
    1. to lie in wait for: nằm rình, mai phục
    2. to lay wait for: bố trí mai phục; đặt bẫy
  • (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-en
  • Động từ
  • chờ, đợi
    1. to wait until (till)...: ... đợi đến khi...
    2. please wait a bit (moment, minute): xin đợi một lát
    3. to wait about (around): đứng chờ lâu một chỗ
    4. to wait for somebody: chờ ai
    5. to keep a person waiting: bắt ai chờ đợi
    6. wait and see!: chờ xem
  • hầu bàn
    1. to wait at table; mỹ to wait on table: hầu bàn
  • hoãn lại, lùi lại
    1. don't wait dinner for me: cứ ăn trước đừng đợi tôi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu
  • to wait on (upon)
    1. hầu hạ, phục dịch
  • đến thăm (người trên mình)
  • (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ)
  • to wait up for someone
    1. (thông tục) thức đợi ai
  • đợi

Những từ liên quan với WAIT

linger, stall, down, abide, interim, anticipate, hold, expect, downtime, hang, delay, halt, remain, foresee, await
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất