Abide | Nghĩa của từ abide trong tiếng Anh

/əˈbaɪd/

  • Động từ
  • tồn tại; kéo dài
    1. this mistake will not abide for ever: sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
  • (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
    1. to abide by one's friend: trung thành với bạn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
    1. to abide with somebody: ở với ai
  • chờ, chờ đợi
    1. to abide one's time: chờ thời cơ
  • chịu đựng, chịu
    1. we can't abide his fits of temper: chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
  • chống đỡ được (cuộc tấn công)

Những từ liên quan với ABIDE

endure, squat, defer, continue, bear, accept, stand, receive, stomach, consent, persevere, concede, acknowledge, reside, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất