Squat | Nghĩa của từ squat trong tiếng Anh

/ˈskwɑːt/

  • Tính từ
  • ngồi xổm, ngồi chồm chỗm
  • mập lùn, béo lùn (người)
  • Danh Từ
  • sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm
  • người béo lùn
  • hot squat
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện
  • Động từ
  • ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi
  • nằm sát xuống đất (súc vật)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu)
  • đặt (ai) ngồi xổm

Những từ liên quan với SQUAT

splay, stoop, hunch, heavy, settle, sit, roost, heavyset, broad, chunky, cower, fat, crouch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất