Anticipate | Nghĩa của từ anticipate trong tiếng Anh

/ænˈtɪsəˌpeɪt/

  • Động từ
  • dùng trước, hưởng trước
  • thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
    1. to anticipate somebody's wishes: đoán trước được ý muốn của ai
  • làm trước; nói trước
  • làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy
    1. to anticipate someone's ruin: thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp
  • thảo luận trước, xem xét trước
  • mong đợi, chờ đợi

Những từ liên quan với ANTICIPATE

figure, divine, see, forestall, conjecture, apprehend, hinder, forecast, delay, assume, foresee, foretell, prevent, await
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất