Suspension | Nghĩa của từ suspension trong tiếng Anh
/səˈspɛnʃən/
- Danh Từ
- sự treo
- sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...)
- suspension of hostilities: sự đình chiến
- (hoá học) thể vẩn
Những từ liên quan với SUSPENSION
break, layoff, finish, moratorium, pause, halt, deferment, ending, period, conclusion