Remit | Nghĩa của từ remit trong tiếng Anh

/rɪˈmɪt/

  • Động từ
  • tha, xá (tội)
  • miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...)
  • gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...
  • hoân lại, đình lại
  • trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử
  • làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
    1. to remit one's anger: nguôi giận
    2. to remit one's efforts: giảm cố gắng
  • trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ
  • thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
    1. the fever begins to remit: cơn sốt bắt đầu thuyên giảm
    2. enthusiasm begins to remit: nhiệt tình bắt đầu giảm đi
  • Danh Từ
  • vấn đề chuyển (cho ai) để xét

Những từ liên quan với REMIT

settle, square, defer, forward, decrease, post, route, ship, soften, pardon, consign, mail, pay, dispatch, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất