Observe | Nghĩa của từ observe trong tiếng Anh

/əbˈzɚv/

  • Động từ
  • quan sát, nhận xét, theo dõi
  • tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
    1. to observe someone's birthday: làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
  • tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
    1. to observe the laws: tuân theo pháp luật
    2. to observe silence: giữ yên lặng
  • (+ on) nhận xét

Những từ liên quan với OBSERVE

declare, study, monitor, scrutinize, examine, recognize, detect, hold, mark, say, respect, remember, inspect, honor, discover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất