Recognize | Nghĩa của từ recognize trong tiếng Anh

/ˈrɛkɪgˌnaɪz/

  • Động từ
  • công nhận, thừa nhận, chấp nhận
    1. to recognize a government: công nhận một chính phủ
  • nhìn nhận
    1. to recognize a far remote relation: nhìn nhận một người bà con xa
  • nhận ra
    1. to recognize an old acquaintance: nhận ra một người quen cũ
    2. to recognize someone by his walk: trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu

Những từ liên quan với RECOGNIZE

see, grant, appreciate, remark, know, respect, remember, make, admit, sanction, observe, honor, perceive, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất