Perceive | Nghĩa của từ perceive trong tiếng Anh

/pɚˈsiːv/

  • Động từ
  • hiểu, nhận thức, lĩnh hội
    1. to perceive the point of an argument: hiểu được điểm chính của một lý lẽ
  • thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy

Những từ liên quan với PERCEIVE

recognize, see, feel, mind, appreciate, apprehend, remark, discern, identify, look, seize, know, comprehend, spy, observe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất