Spy | Nghĩa của từ spy trong tiếng Anh

/ˈspaɪ/

  • Danh Từ
  • gián điệp; người do thám, người trinh sát
    1. to be a spy on somebody's conduct: theo dõi hành động của ai
  • Động từ
  • làm gián điệp; do thám, theo dõi
    1. to spy upon somebody's movements: theo dõi hoạt động của ai
    2. to spy into a secret: dò la tìm hiểu một điều bí mật
  • xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng
  • ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi
  • nhận ra, nhận thấy, phát hiện
    1. to spy someone's faults: phát hiện ra những sai lầm của ai
  • ((thường) + out) khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng

Những từ liên quan với SPY

plant, patrol, scrutinize, lookout, examine, picket, mole, snoop, emissary, detective, observer, spook, agent, discover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất