Snoop | Nghĩa của từ snoop trong tiếng Anh

/ˈsnuːp/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)
  • đi mò, rình mò
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xoáy, ăn cắp

Những từ liên quan với SNOOP

poke, detective, gumshoe, busybody, interfere, pry, intrude, peek, rubberneck, spy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất