Detective | Nghĩa của từ detective trong tiếng Anh

/dɪˈtɛktɪv/

  • Tính từ
  • để dò ra, để tìm ra, để khám phá ra, để phát hiện ra; trinh thám
    1. a detective novel: tiểu thuyết trinh thám
  • Danh Từ
  • thám tử trinh thám

Những từ liên quan với DETECTIVE

sleuth, dick, shadow, eye, snoop, prosecutor, gumshoe, constable, bull, agent, spy, fink, reporter, analyst
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất