Observer | Nghĩa của từ observer trong tiếng Anh

/əbˈzɚvɚ/

  • Danh Từ
  • người theo dõi, người quan sát
  • người tuân theo, người tôn trọng
    1. an observer of the law: người dự thính, quan sát viên (hội nghị)
  • (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom)
  • (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không)

Những từ liên quan với OBSERVER

eyewitness, looker
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất