Patrol | Nghĩa của từ patrol trong tiếng Anh

/pəˈtroʊl/

  • Danh Từ
  • đội tuần tra; việc tuần tra
    1. to go on patrol: đi tuần tra
  • (quân sự) cuộc bay tác chiến thường xuyên
  • Động từ
  • đi tuần tra

Những từ liên quan với PATROL

safeguard, protection, cruise, pound, garrison, shotgun, range, inspect, sentinel, spy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất