Lick | Nghĩa của từ lick trong tiếng Anh

/ˈlɪk/

  • Danh Từ
  • cái liềm
  • (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
    1. to put in one's best licks: hết sức cố gắng, nỗ lực
  • (từ lóng) tốc độ đi
    1. at full lick: hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
  • bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick)
  • a lick and a promise
    1. sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ
  • Động từ
  • liếm
  • lướt qua, đốt trụi
    1. the flames licked the dry grass: ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
  • (từ lóng) đánh; được, thắng
  • (từ lóng) đi, đi hối hả
    1. to go as fast (hard) as one could lick: đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
  • (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của...
    1. well that licks me: chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi
  • to lick creation
    1. vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp
  • to lick the dust
    1. bị đánh gục, bị đánh bại
  • to lick one's lips
    1. (xem) lip
  • to lick into shape
    1. (xem) shape
  • to lick someone's shoes
    1. liếm gót ai

Những từ liên quan với LICK

brush, hint, bit, dash, soothe, stroke, sample, fondle, smack, rub, dab, slap, caress, cast, graze
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất