Soothe | Nghĩa của từ soothe trong tiếng Anh

/ˈsuːð/

  • Động từ
  • làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)
  • vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành

Những từ liên quan với SOOTHE

cheer, stroke, hush, alleviate, soften, relieve, mollify, lighten, mitigate, cool, allay, subdue, pacify, help
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất