Alleviate | Nghĩa của từ alleviate trong tiếng Anh

/əˈliːviˌeɪt/

  • Động từ
  • làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)

Những từ liên quan với ALLEVIATE

allay, pacify
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất