Growl | Nghĩa của từ growl trong tiếng Anh

/ˈgrawəl/

  • Danh Từ
  • tiếng gầm, tiếng gầm gừ
  • tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu
  • Động từ
  • gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
    1. thunder is growling in the distance: sấm rền ở phía xa
  • (+ at) càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu
    1. to growl at someone: càu nhàu với ai

Những từ liên quan với GROWL

bark, rumble, bellow, howl, moan, grumble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất