Howl | Nghĩa của từ howl trong tiếng Anh

/ˈhawəl/

  • Danh Từ
  • tiếng tru, tiếng hú (chó sói); tiếng rít (gió); tiếng rú (đau đớn); tiếng gào thét; tiếng la hét
  • (raddiô) tiếng rít
  • Động từ
  • tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét
    1. wolf howls: chó sói hú lên
    2. wind howls through the trees: gió rít qua rặng cây
    3. to howl with pain: rú lên vì đau đớn
  • khóc gào (trẻ con)
  • la ó (chế nhạo...)
  • ngoại động từ
  • gào lên, thét lên, tru tréo lên (những lời chửi rủa...)
  • to howl down
    1. la ó cho át đi

Những từ liên quan với HOWL

quest, bay, clamor, roar, shriek, bark, shout, groan, lament, outcry, bellow, moan, bawl, growl, keen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất