Groan | Nghĩa của từ groan trong tiếng Anh

/ˈgroʊn/

  • Danh Từ
  • sự rên rỉ; tiếng rên rỉ
  • tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
    1. the groans o, disapproval: tiếng lầm bầm phản đối
  • Động từ
  • rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...)
    1. to groan in pain: rên rỉ vì đau đớn
    2. to groan under (beneath, with) the yoke of the exploiters: rên siết dưới ách của bọn bóc lột
  • trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng)
    1. shelf groans with books: giá chất đầy sách nặng trĩu xuống
    2. the cart groaned under the load: chiếc xe kĩu kịt vì chở nặng
  • to groan down
    1. lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi
  • to groan for
    1. mong mỏi, khao khát (cái gì)
  • to groan out
    1. rên rỉ kể lể (điều gì)

Những từ liên quan với GROAN

SOB, bemoan, lament, object, gripe, mumble, grouse, objection, keen, grumble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất