Whine | Nghĩa của từ whine trong tiếng Anh

/ˈwaɪn/

  • Danh Từ
  • tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi
  • Động từ
  • rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
    1. to be always whining about something or other: luôn luôn than van về việc này hay việc nọ
  • nói giọng rên rỉ, nói giọng than van

Những từ liên quan với WHINE

murmur, SOB, carp, fuss, gripe, bellyache, kick, howl, grouse, moan, grumble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất