Shriek | Nghĩa của từ shriek trong tiếng Anh

/ˈʃriːk/

  • Danh Từ
  • tiếng kêu thét, tiếng rít
  • Động từ
  • la, thét, rít, hét
    1. to shriek at the top of one's voice: gào thét ầm ĩ
  • cười ngặt nghẽo ((thường) to shriek with laughter)
  • to shriek out
    1. rền rĩ nói ra
  • to shriek oneself hoarse
    1. la hét đến khản tiếng

Những từ liên quan với SHRIEK

screech, shout, squeal, howl, blare, squawk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất