Mend | Nghĩa của từ mend trong tiếng Anh

/ˈmɛnd/

  • Danh Từ
  • chỗ vá, chỗ mạng
  • sự phục hồi, sự cải thiện
    1. to be on the mend: đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại
  • Động từ
  • vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa
    1. to mend socks: vá bít tất
    2. to mend a broken chair: chữa một cái ghế gãy
  • sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn
    1. to mend one's way: sửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn
    2. to mend one's ways: sửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính
  • cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn
    1. that will not mend the matter: cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn
  • sửa tính nết, sửa mình, tu tính
  • phục hồi (sức khoẻ)
    1. the patient is mending nicely: người bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại
  • least said soonest mended
    1. (xem) least
  • to menh a fire
    1. cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò)
  • to mend one's pace
    1. rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất