Rectify | Nghĩa của từ rectify trong tiếng Anh

/ˈrɛktəˌfaɪ/

  • Động từ
  • sửa, sửa cho thẳng
    1. to rectify mistakes: sửa sai lầm
    2. to rectify figures: sửa những con số
  • (vật lý) chỉnh lưu
  • (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
    1. rectified spirits: rượu tinh cất
  • (rađiô) tách sóng
  • (toán học) cầu trường

Những từ liên quan với RECTIFY

repair, Reform, launder, adjust, doctor, right, revise, remedy, debug, fix, redress, improve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất