Repair | Nghĩa của từ repair trong tiếng Anh

/rɪˈpeɚ/

  • Danh Từ
  • sự sửa chữa, sự tu sửa
    1. to be under repair: đang được sửa chữa
    2. to be beyond repair: không thể sửa chữa được nữa
    3. repairs done while you wait: sửa lấy ngay
  • sự hồi phục
    1. repair of one's health: sự hồi phục sức khoẻ
  • tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt
    1. to be in good repair: con tốt
    2. to be out of repair: không dùng được
    3. to keep in good repair: giữ gìn tốt
  • Động từ
  • sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo)
  • sửa, chuộc (lỗi)
    1. to repair an error: sửa một sai lầm
  • đền bù (thiệt hại)
    1. to repair a loss: đền bù sự thiệt hại
  • hồi phục sức khoẻ
  • dùng đến
    1. to repair to some expedient to do something: dùng đến mưu chước gì để làm việc
  • Danh Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự năng lui tới, sự vãng lai
    1. to have repair to a place: năng lui tơi một nơi nào
    2. place of great repair: nơi đông người lui tới
  • Động từ
  • đi đến, năng lui tới (nơi nào)
    1. to repair to a place: đi đến nơi nào, năng lui tới nơi nào
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất