Recover | Nghĩa của từ recover trong tiếng Anh

/rɪˈkʌvɚ/

  • Động từ
  • lấy lại, giành lại, tìm lại được
    1. to recover what was lost: giành (tìm) lại những cái gì đã mất
    2. to recover one's breath: lấy lại hơi
    3. to recover consciousness: tỉnh lại
    4. to recover one's health: lấy lại sức khoẻ, bình phục
    5. to recover someone's affection: lấy lại được tình thương mến của ai
    6. to recover one's legs: đứng dậy được (sau khi ngã)
  • được, bù lại, đòi, thu lại
    1. to recover damages: được bồi thường
    2. to recover a debt: thu (đòi) lại được món nợ
    3. to recover lost time: bù lại thời gian đã mất
    4. to recover one's losses: bù lại chỗ thiệt hại mất mát
  • cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh)
    1. he fell into a deep river and could not be recovered: anh ta ngã xuống sông sâu không sao cứu được
    2. this remedy will soon recover her: phương thuốc này sẽ làm cho bà ta chóng khỏi bệnh
    3. to be quite recovered: hoàn toàn bình phục
    4. to recover someone: làm cho ai tỉnh lại
  • sửa lại (một điều sai lầm)
    1. to recover oneself: tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng
  • khỏi bệnh, bình phục, lại sức
    1. to recover from a long illiness: bình phục sau một thời gian ốm dài
  • tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ)
    1. to recover from one's fright: hết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi
    2. to recover from one's astonishment: hết ngạc nhiên
  • lên lại (giá cả)
    1. prices have recovered: giá cả đã lên lại
  • (pháp lý) được bồi thường
  • (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...)
  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...)

Những từ liên quan với RECOVER

salvage, repair, grow, repossess, resume, rebound, regain, recruit, overcome, rescue, retake, recuperate, retrieve, recoup, heal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất