Rescue | Nghĩa của từ rescue trong tiếng Anh

/ˈrɛskju/

  • Danh Từ
  • sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
    1. to go to someone's rescue: đến cứu ai
  • (pháp lý) sự phong thích không hợp pháp tù nhân
  • (pháp lý) sự cưỡng đoạt lại (tài sản)
  • Động từ
  • cứu, cứu thoát, cứu nguy
    1. to rescue someone from death: cứu người nào khỏi chết
  • (pháp lý) phóng thích không hợp pháp (tù nhân)
  • (pháp lý) cưỡng đoạt lại (tài sản)

Những từ liên quan với RESCUE

keep, salvage, preserve, free, liberate, saving, relief, heroism, ransom, recover, retrieve, delivery, protect, redemption
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất